Ảnh ngẫu nhiên

_Lien_hoan_GVG_cap_quoc_gia.flv Muaxuanoi.flv Truong_DTM_than_yeu_hat.mp3 Dang_la_cuoc_song_cua_toi_chuong.mp3 DiepKhucMuaXuan.mp3 QUEHUONGB.swf Nhung_pha_hai_huoc.flv Cooltext4597297791.png IMG0495A1.jpg Cooltext4597297793.png Picture_015.jpg Cooltext459729779.png Cooltext4597297792.png ComputerusbflashdriveTWIST22.jpg Images.jpg

Điều tra ý kiến

Đề nghị bạn hãy cho biết nhận xét về trang web?
Thân thiện
Hài hoà
Bình thường

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Quang Lượng)
    • (thanhnienphuluong)

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Huyện Đoàn Phú Lương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Hoàng Yến Nhi
    Ngày gửi: 20h:14' 26-04-2022
    Dung lượng: 510.0 KB
    Số lượt tải: 794
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 2 MÔN TOÁN

    TT
    Chủ đề
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng số câu
    
    1
    Số và phép tính
    Số câu
    03
    02
    01
    06
    
    
    
    Câu số
    1, 2, 3
    4, 7
    10
    
    
    2
    Hình học và đo lường
    Số câu
    01
    02
    01
    04
    
    
    
    Câu số
    5
    6, 8
    9
    
    
    Tổng số câu
    04
    04
    02
    10
    
    Năng lực, phẩm chất
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số học
    Số câu
    2
    
    2
    1
    
    1
    4
    2
    
    
    Câu số
    1 1,2
    
    4,6
    8
    
    10
    
    
    
    
    Số điểm
    2
    
    2
    1,5
    
    1,5
    4
    3
    
    Đại lượng
    Số câu
    1
    
    1
    
    1
    
    3
    0
    
    
    Câu số
    3
    
    5
    
    7
    
    
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    1
    
    2
    0
    
    Yếu tố hình học
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    0
    1
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    
    9
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    1
    0
    1
    
    Tổng
    Số câu
    3
    
    3
    1
    1
    2
    7
    3
    
    
    Số điểm
    2,5
    
    2,5
    1,5
    1
    2,5
    6
    4
    
    



    PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH KIỂM TRA HKII- NĂM HỌC: 2021 – 2022

    TRƯỜNG TH BÙI THỊ XUÂN Môn: TOÁN - LỚP 2
    Họ và tên:...............................… Lớp: 2 Thời gian: 40 phút
    Ngày thi: /..../.......
    Điểm


    Lời phê của giáo viên
    
    GT1: ………………… GT2: ………………….

    GK1: …………….…… GK2: …………………
    
    Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
    Câu 1M1 (1 đ): 
    a.Số gồm6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
    A. 687 B. 768 C. 876 D. 678
    b. Số 507 được đọc là:
    A. Năm trăm linh bảy B. Năm không bảy C. Năm mươi bảy D. Năm trăm không bảy
    Câu 2M1 (1 đ):
    a.Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: ( 0,5 đ)
    A. Thương B. Tổng C. Tích D. Số hạng
    b. : Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
    A. 593 B. 834 C. 148 D. 328
    Câu 3M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
    A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
    C. 19 giờ tức là 9 giờ tối D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
    Câu 4.(M1)0,5 đTính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg Số cần điền vào chỗ chấm là
    A. 34 kg B. 44 kg C. 54 kg D. 43 kg
    Bài 5. Nối:1 điểm







    400+9 900+40+5 400+50+9










    409 459945

    Câu 6.(0,5 điểm) Quả bóng ở tranh bên có hình:


    A. khối trụ C. khối cầu

    B. khối lập phương D. khối hộp chữ nhật
    Câu 7:1 điểm(M3) Điền Đ hay S vào ô trống:


    a. 124 + 345 = 469 c. 35 : 5 + 65 = 73


    b. 868 – 50 = 808 d. 518 < 632


    Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
    Bài 8. Đặt tính rồi tính:1 điểm( M2)

    355 - 127
    216 + 454
    140 + 119
    802 - 701
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    
    Bài 9.1,5 điểm Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi
     
    Gửi ý kiến